refractory period

refractory period

A neuron cannot fire again during its refractory period.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ trơ: Trong sinh lý học thần kinh, "refractory period" khoảng thời gian ngay sau khi một tế bào thần kinh phát xung hoặc một sợi co lại, trong đó tế bào không thể đáp ứng với bất kỳ kích thích nào, mạnh đến đâu.
    • Thời kỳ không hưng phấn: Giai đoạn tế bào thần kinh hoặc trạng thái không thể bị kích hoạt lại ngay lập tức.
dụ sử dụng
  • (Sau khi một tế bào thần kinh phát xung, một thời kỳ trơ ngắn trong đó không thể bị kích thích lại.)
  • (Thời kỳ trơ của một sợi rất quan trọng để ngăn ngừa chứng co giật .)
  • (Trong thời kỳ trơ, tế bào thần kinh tạm thời không thể tạo ra một điện thế hoạt động khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Absolute refractory period: Thời kỳ trơ tuyệt đốigiai đoạn tế bào hoàn toàn không thể đáp ứng với bất kỳ kích thích nào, bất kể cường độ.
    • The absolute refractory period ensures that action potentials travel in one direction only. (Thời kỳ trơ tuyệt đối đảm bảo các điện thế hoạt động chỉ truyền theo một hướng.)
  • Relative refractory period: Thời kỳ trơ tương đốigiai đoạn sau thời kỳ trơ tuyệt đối, khi tế bào có thể đáp ứng nhưng chỉ với kích thích mạnh hơn bình thường.
    • During the relative refractory period, a stronger than normal stimulus is required to trigger a response. (Trong thời kỳ trơ tương đối, cần một kích thích mạnh hơn bình thường để kích hoạt phản ứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Refractory (tính từ): trơ, khó kích thích.
    • Refractory neurons are temporarily unresponsive. (Các tế bào thần kinh trơ tạm thời không phản ứng.)
  • Refractoriness (danh từ): tính trơ, trạng thái trơ.
    • The refractoriness of the muscle prevents continuous contraction. (Tính trơ của ngăn ngừa sự co liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Recovery period: thời kỳ phục hồi (sau khi phát xung).
  • Resting phase: giai đoạn nghỉ ngơi (trong chu kỳ kích thích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Enter the refractory period: bước vào thời kỳ trơ.
    • The neuron enters the refractory period immediately after firing. (Tế bào thần kinh bước vào thời kỳ trơ ngay sau khi phát xung.)
  • Recover from the refractory period: phục hồi sau thời kỳ trơ.
    • The cell recovers from the refractory period in a few milliseconds. (Tế bào phục hồi sau thời kỳ trơ trong vài mili giây.)
Thành ngữ liên quan
  • In the refractory period: đang trong thời kỳ trơ.
    • The heart muscle is in its refractory period after each beat. ( tim đang trong thời kỳ trơ sau mỗi nhịp đập.)